SUZUKI ERTIGA GL

Phong cách hơn – Thoải mái hơn

499.000.000 VNĐ

  • Số chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Kiểu dáng: MPV
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc
  • Động cơ: 1.5L
  • Hộp số: 5MT (Số sàn 5 cấp)
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiết kiệm nhiên liệu: 4.8L/100Km
  • Màu xe: Xám đá magma ánh kim, Nâu ngọc trai hoàng kim, Trắng tuyết ngọc trai,
    Bạc ánh kim, Đen ngọc trai ánh kim
Đăng ký lái thử

Các mẫu Ertiga khác

SUZUKI ERTIGA GLX

549,000,000 VNĐ

THIẾT KẾ

Vận hành

nội thất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC
Chiều dài tổng thể  mm 4,395
Chiều rộng tổng thể  mm 1,735
Chiều cao tổng thể  mm 1,690
Chiều dài cơ
sở
 mm 2,740
Khoảng cách bánh xe

Trước

 mm 1,510

Sau

 mm 1,520
Bán
kính vòng quay tối thiểu
 m 5.2
Khoảng
sáng gầm xe
 mm 180
TẢI TRỌNG
Số chỗ ngồi  người 7

Dung tích bình xăng

 

lít 45

Dung tích khoang hành lý

Tối đa
lít 803

Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA)

– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới

 

lít 550

Khi không gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA)

– sử dụng tấm lót khoang hành lý

 

lít 153
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ K15B
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ  cm3 1,462
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy Piston  mm 74,0 x 85,0
Tỷ số nén 10,5
Công suất cực đại  HP/rpm 77/6,000
Mô men xoắn cực đại  Nm/rpm 138/4,400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu (MT / AT)
Kết hợp lít/100km 4,83 – 4,33
Trong đô thị lít/100km 6,08 – 5,27
Ngoài đô thị lít/100km 4,10 – 3,77
HỘP SỐ
Kiểu hộp số  5MT 4 AT
Số 1
 3,909 2,875
Số 2
 2,043 1,568
Số 3
 1,407 1,000
Số 4
 1,065 0,697
Số 5
 0,769
Số lùi
 3,25 2,3
Tỷ số truyền cuối
4,353 4,375
KHUNG GẦM
Bánh lái  
Cơ cấu bánh răng – Thanh răng
Phanh trước  
Đĩa thông gió
Phanh sau  
Tang trống
Hệ thống treo trước  
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau  
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp  
185/65R15
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải  kg 1,090 – 1,135
Trọng lượng toàn tải  kg 1,695 – 1,710