Suzuki Ciaz

Suzuki Ciaz
3.9 (37 đánh giá)

Suzuki-Ciaz-Side-View21Mẫu xe giá rẻ Suzuki Ciaz mới nhập khẩu tại thái lan sẽ chính thức ra mắt vào cuối năm 2016.

Suzuki từng gây ấn tượng với phiên bản khái niệm Authentics hấp dẫn và được xếp vào phân khúc sedan hạng C vốn rất chật chội. Đáng tiếc khi phiên bản sản xuất không mượt mà như mẫu khái niệm, nhưng vẫn đủ để Ciaz tạo sức ép với các đối thủ trong phân khúc C như Honda City

maxresdefaultCụ thể, chiếc Suzuki Ciaz sở hữu kích thước 4.490mm dài, 1.730mm rộng và 1.485mm cao, cùng chiều dài cơ sở 2.650mm. Đây được xem là kích thước khá rộng rãi trong phân khúc này.

Xe được trang bị bộ la-zăng hợp kim 16 inch đa chấu, dung tích khoang hành lý 510 lít, trọng lượng 1.010kg cho bản xăng và 1.105kg cho bản diesel.

Về động cơ, Suzuki Ciaz có 2 tùy chọn: động cơ xăng 1.4L dung tích 4 xi-lanh sản sinh công suất 91 mã lực (68 kW), mô-men xoắn 130 Nm (96 lb-ft) ; tiếp đến là động cơ diesel Fiat MultiJet 1.3L dung tích 4 xi-lanh công suất 89 mã lực (66 kW), mô-men xoắn 200 Nm (147 lb-ft), đi kèm hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu thụ nhiên liệu của Ciaz là 3,8 lít/100km (diesel) và 4,8 lít/100km (xăng).

1409737934-suzuki-ciaz-1Thiết kế khá ấn tượng với các đường gân nổi

Suzuki Ciaz 2017 sẽ có sẵn một số trang bị nổi bật như kiểm soát nhiệt độ tự động, khởi động không cần chìa, lỗ thông gió phía sau, hệ thống 6 loa, màn hình cảm ứng với định vị, ổ điện hàng ghế sau và mở nắp khoang hành lý điện. Một số tính năng khác gồm cảm biến đỗ xe, gương phát hiện điểm mù, đèn pha projector và hỗ trợ USB/AUX/Bluetooth.

1409737934-suzuki-ciaz-21409737934-suzuki-ciaz-31409737934-suzuki-ciaz-41409737934-suzuki-ciaz-51409737934-suzuki-ciaz-61409737934-suzuki-ciaz-71409737934-suzuki-ciaz-81409737934-suzuki-ciaz-91409737934-suzuki-ciaz-101409737934-suzuki-ciaz-11

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

KÍCH THƯỚC
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể  mm 4,490 x 1,730 x 1,475
Chiều dài cơ sở  mm 2,65
Chiều rộng cơ sở
Trước  mm 1,495
Sau  mm 1,505
Bán kính vòng quay tối thiểu  m 5.4
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu  mm 160
TẢI TRỌNG
Số chỗ ngồi  chỗ 5
Tải trọng khoang hành lý  lít 495
Dung tích bình xăng  lít 42
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ K14B
Số xy-lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1,373
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston mm 73.0×82.0
Tỉ số nén 11.0
Công suất cực đại kW/rpm 68/6,000
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 130/4,400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu
HỘP SỐ
Kiểu hộp số 4AT
Tỷ số truyền Số 1 2.875
Số 2 1.568
Số 3 1.000
Số 4 0.697
Số lùi 2.300
Tỷ số truyền cuối 4.375
KHUNG GẦM
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xò cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Bánh xe 195/55R16
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg 1,025
Trọng lượng toàn tải kg 1,485
TRANG BỊ NGOẠI THẤT
Tay nắm cửa Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Mạ Crôm
Viền nẹp cửa Mạ crôm
Mâm và lốp 195/55R16 + mâm đúc hợp kim 16”
Mâm và lốp dự phòng 185/65R15 + mâm thép (sử dụng tạm thời)
TẦM NHÌN
Đèn pha Halogen thấu kính
Đèn sương mù Phía trước
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (chậm, nhanh) + rửa kính
Gương chiếu hậu phía ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Tay lái 3 chấu Bọc da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp điều chỉnh âm thanh
Tích hợp nút kết nối bluetooth
Tay lái Trợ lực
Táp lô hiển thị đa thông tin Đồng hồ tốc độ
Nhiệt độ bên ngoài
Mức tiêu hao nhiên liệu
Báo cài dây an toàn ghế lái
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
TIỆN NGHI LÁI
Cửa kính chỉnh điện Trước + Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng 7 inch
Radio, Kết nối bluetooth, HDMI, USB
Loa 4 loa, 2 tweeter
TRANG BỊ NỘI THẤT
Đèn cabin Đèn đọc sách hàng ghế trước
Đèn cabin trung tâm
Đèn khoang hành lý
Đèn dưới chân hàng ghế trước
Tấm che nắng Với gương và ngăn để giấy tờ
Tay vịn Phía ghế hành khách x 3
Hộp tỳ tay Ghế trước + Ghế sau
Hộc để ly Phía trước x 2, ghế sau x 2
Hộc để chai nước Cửa trước x 2, Cửa sau x 2
Hộc đựng đồ trung tâm
Cổng kết nối USB
Cổng sạc 12V
Bàn đạp nghỉ chân Phía ghế lái
Ghế lái Điều chỉnh 6 hướng
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
TRANG BỊ AN TOÀN
Túi khí 2 túi khí
Dây đai an toàn Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và
hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao
Ghế sau: dây đai 3 điểm x 3
Khóa trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Camera lùi
Hệ thống chống trộm

 

Điện thoại:  0939.596.496      0931.086.386                             Địa chỉ email:  tan.suzukicantho@gmail.com

Hotline: 0939.596.496 (24/24h)                                                  Tên liên hệ: Suzuki Cần Thơ, Tây Đô

websitehttps://suzukicantho.vn/

Sản phẩm khác


Suzuki Can Tho Vitaga

Suzuki Vitaga 2016


Suzuki can tho Ertiga 2016

Suzuki Ertiga 2016

Suzuki can tho swift 2016

Suzuki Swift 2016


Suzuki Carry Pickup

Suzuki Super Carry Pro 2016


suzuki can tho super carry truck

Suzuki Super Carry Truck 2016


suzuki can tho carry blind van

Suzuki Carry Blind Van 2016

Back to top