SUZUKI CIAZ

Thuần chất sedan

499.000.000 VNĐ

  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Kiểu dáng: Sedan
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc
  • Động cơ: 1.4L
  • Hộp số: 4AT (Tự động 4 cấp)
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiết kiệm nhiên liệu: 4,59L/100Km
  • Màu xe: Trắng, đen, bạc, xám và nâu
Đăng ký lái thử

 

THIẾT KẾ

vận hành

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể
mm 4,490 x 1,730 x 1,475

Chiều dài cơ sở
mm 2,650
Chiều rộng cơ sở
Trước mm 1,495
Sau mm 1,505
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.4

Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
mm 160
TẢI TRỌNG

Số chỗ ngồi
chỗ 5

Tải trọng khoang hành lý
lít 495


Dung tích bình xăng
lít 42
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ K14B
Số xy-lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1,373
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston mm 73.0×82.0
Tỉ số nén 11.0
Công suất cực đại 93 Hp / 6000 rpm
Momen xoắn cực đại
130 Nm / 4,400 rpm
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,6 lít/100km
Trong đô thị 7,23 lít/100km
Ngoài đô thị 4,59 lít/100km
HỘP SỐ

Kiểu hộp số
4AT

Tỷ số truyền
Số 1 2.875
Số 2 1.568
Số 3 1.000
Số 4 0.697
Số lùi 2.300


Tỷ số truyền cuối
4.375
KHUNG GẦM

Bánh lái
Cơ cấu bánh răng – thanh răng

Phanh
Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống


Hệ thống treo
Trước MacPherson với lò xò cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Bánh xe

 

195/55R16
TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải
kg 1,025

Trọng lượng toàn tải
kg 1,485
TRANG BỊ NGOẠI THẤT
Tay nắm cửa Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Mạ Crôm
Viền nẹp cửa Mạ crôm
Mâm và lốp 195/55R16 + mâm đúc hợp kim 16”
Mâm và lốp dự phòng 185/65R15 + mâm thép (sử dụng tạm thời)
TẦM NHÌN

Đèn pha
Halogen thấu kính
Đèn sương mù Phía trước
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (chậm, nhanh) + rửa kính

 

Gương chiếu hậu phía ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Tay lái 3 chấu Bọc da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp điều chỉnh âm thanh
Tích hợp nút kết nối bluetooth
Tay lái Trợ lực

Táp lô hiển thị đa thông tin

 

Đồng hồ tốc độ
Nhiệt độ bên ngoài
Mức tiêu hao nhiên liệu
Báo cài dây an toàn ghế lái
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
TIỆN NGHI LÁI
Cửa kính chỉnh điện Trước + Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng 7 inch
Radio, Kết nối bluetooth, HDMI, USB
Loa 4 loa, 2 tweeter
TRANG BỊ NỘI THẤT

Đèn cabin
Đèn đọc sách hàng ghế trước
Đèn cabin trung tâm
Đèn khoang hành lý
Đèn dưới chân hàng ghế trước
Tấm che nắng
Với gương và ngăn để giấy tờ
Tay vịn Phía ghế hành khách x 3
Hộp tỳ tay Ghế trước + Ghế sau
Hộc để ly
Phía trước x 2, ghế sau x 2
Hộc để chai nước Cửa trước x 2, Cửa sau x 2

Hộc đựng đồ trung tâm



Cổng kết nối USB



Cổng sạc 12V



Bàn đạp nghỉ chân
Phía ghế lái

Ghế lái
Điều chỉnh 6 hướng

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
TRANG BỊ AN TOÀN


Túi khí

2 túi khí



Dây đai an toàn


Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao

Ghế sau: dây đai 3 điểm x 3
Khóa trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)


Camera lùi
Hệ thống chống trộm